túc học
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người có học thức sâu rộng, uyên thâm: "Túc học" dùng để chỉ một người có kiến thức học vấn vững chắc, sâu sắc và toàn diện, thường là về Nho học hoặc các lĩnh vực cổ điển.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Cụ đồ Nghè là một bậc túc học được cả làng kính trọng.
- Trong buổi hội thảo, vị giáo sư ấy tỏ ra là một túc học hiếm có.
Các cách sử dụng nâng cao
- "bậc túc học": cụm từ trang trọng dùng để tôn xưng một người có học vấn uyên thâm.
- Tiễn đưa bậc túc học, lòng người đầy luyến tiếc.
- "túc học thâm nho": người có học thức sâu rộng về đạo Nho.
- Ông được mệnh danh là một túc học thâm nho của đất Thăng Long.
Biến thể và từ gần giống
- Học giả (danh từ): người chuyên nghiên cứu sâu một hoặc nhiều lĩnh vực học thuật.
- Ông ấy là một học giả nghiên cứu về lịch sử.
- Uyên bác (tính từ): chỉ kiến thức sâu rộng.
- Bài phát biểu của ông ấy thật uyên bác.
Từ đồng nghĩa
- Bác học: người có học thức rộng, hiểu biết nhiều lĩnh vực.
- Thâm nho: người có học vấn sâu sắc về Nho học.
Lưu ý sử dụng
- "Túc học" là một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, cổ kính. Từ này thường được dùng trong văn chương, các bài viết mang tính học thuật hoặc khi nói về các bậc trí thức thời xưa.
- Trong ngôn ngữ hiện đại, từ này ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày mà thường xuất hiện trong các văn bản mang tính chất tôn vinh, kính trọng.
- Người có học thức sâu xa: Bậc túc học thâm nho.